Trường Nhật Ngữ ST.Mary

Trường Nhật Ngữ ST.Mary

St Mary Japanese Language School

THÔNG TIN TỔNG QUAN

  1. Tên Tiếng Anh: St.Mary Japanese School
  2. Logo trường:  
  3. Loại hình: tư thục
  4. Hiệu trưởng: Kuroiwa Misa
  5. Giáo viên: 12
  6. Sinh viên: 234
  7. Vị trí: 4-2-10 Odori, Utsunomiya-shi, Tochigi 320-0811
  8. Website: http://www.iac.or.jp/stmary/
  9. Khuôn viên: trường tọa lạc tại thành phố Utsunomiya, vùng Tochigi – thành phố tập trung nhiều khu công nghiệp, cách trung tâm Tokyo chỉ 47 phút tàu điện, và nằm gần Siêu thị, bệnh viện, khu vui chơi giải trí…

Trường Nhật Ngữ ST.Mary thành lập năm 1982, là một trong 20 trường trên hơn 400 Trường Nhật ngữ tại Nhật Bản trực thuộc Bộ Giáo Dục Nhật Bản và được Cục Xuất Nhập Cảnh Nhật Bản công nhận. Với hơn 30  năm kinh nghiệm trong việc giảng dạy và đào tạo cho học sinh quốc tế du học Nhật, trường hứa hẹn sẽ đem tới học viên môi trường học tập lý tưởng, chất lượng, đạt hiệu quả cao.

Trường Nhật Ngữ St.Mary

Điều kiện nhập học tại trường Nhật ngữ St.Mary

  • Hoàn thành chương trình học THPT (hoặc tương đương)
  • Đã học được ít nhất 150 giờ tiếng Nhật
  • Sau khi nhập học, học viên sẽ ở ký túc xá của trường trong 6 tháng đầu.
  • Có người bảo lãnh tài chính
  • Đủ điều kiện tài chính

Các kỳ nhập học tại trường

Kỳ nhập học

Khóa học

Tháng 1

1 năm 3 tháng

Tháng 4

1 năm hoặc 2 năm

Tháng 7

1 năm 9 tháng

Tháng 10

1 năm 6 tháng

Giáo viên trường Nhật ngữ St.Mary

Học phí

Khóa học lên cao

Khóa học

Thời gian nhập học

Phí tuyển sinh

Phí nhập học

Học phí

Phí khác

Tổng

1 năm 3 tháng

Tháng 1

21 000

105 000

630 000

57 500

813 500

1 năm 6 tháng

Tháng 10

21 000

105 000

756 000

57 500

939 500

1 năm 9 tháng

Tháng 7

21 000

105 000

882 000

57 500

1 065 500

2 năm

Tháng 4

21 000

105 000

1 008 000

57 500

1 191 500

Khóa học dự bị đại học

Khóa học

Thời gian nhập học

Phí tuyển sinh

Phí nhập học

Học phí

Phí khác

Tổng

2 năm

Tháng 4

21 000

105 000

1 176 500

57 500

1 360 000

1 năm 6 tháng

Tháng 10

21 000

105 000

866 500

57 500

1 050 000

Ký túc xá

Phí phòng trọ

120 000 Yên

20 000 Yên/ tháng x 6 tháng

Phí làm thủ tục giấy tờ vào ký túc

20 000 Yên

Chỉ đóng 1 lần

Phí bảo hiểm ký túc

14 000 Yên

2 năm

Tổng

154 000  Yên

Lần đầu đóng 6 tháng, khi nhập học

KHÓA HỌC

Chương trình học

Trình độ

Nội dung học

Thời gian học

Tài liệu

Sơ cấp 1

  • Học bảng chữ cái Hiragana và Katakana
  • Luyện hội thoại thường ngày
  • Luyện phản ứng
  • Thi N5

190 giờ

Mina no Nihongo 1

Sơ cấp 2

  • Chữ Hán 500 chữ
  • Từ mới 2000 từ
  • Có khả năng giao tiếp, diễn đạt suy nghĩ của bản thân trong sinh hoạt thường ngày.
  • Thi N4

190 giờ

Mina no Nihongo 2

Trung cấp

  • Chữ Hán 1500 chữ
  • Từ mới 6000 từ
  • Khả năng diễn đạt, biểu hiện, ứng xử trong các tình huống
  • Thi N3, N2

380 giờ

  • Tuyển tập đề N3, N2
  • Chukyu kara Manabu Nihongo

Cao cấp

  • Chữ Hán 2000 chữ
  • Từ mới 10000 từ
  • Tập viết tiểu luận
  • Rèn luyện khả năng diễn thuyết, tranh luận, thảo luận bằng tiếng Nhật
  • Thi N1

760 giờ

  • Joukyu de Manabu Nihongo
  • Tuyển tập đề N1

Hoạt động thường niên

Sinh viên Nhật ngữ St.Marry

Tháng

Hoạt động & sự kiện

Tháng 4

Lễ nhập học Hội thảo định hướng Lễ hội ngắm hoa

Tháng 5

Tiệc ngoài trời Tổ chức thi thử kỳ thi du Nhật Bản

Tháng 6

Kỳ thi du học Nhật Bản lần 1 Đại hội thể thao

Tháng 7

Kỳ nhập học tháng 7 Hội thảo định hướng Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Giờ  học ngoại khóa Lễ hội Tanabata (mùng 7 tháng 7 âm lịch)

Tháng 8

Nghỉ hè Hướng dẫn học lên cao Lễ hội pháo hoa

Tháng 9

Hướng dẫn học lên cao Tổ chức thi thử kỳ thi du học Nhật Bản

Tháng 10

Nhập học kỳ tháng 10 Hội thảo định hướng

Tháng 11

Kỳ thi du học Nhật Bản lần 2 Tổ chức thi thử năng lực tiếng Nhật

Tháng 12

Kiểm tra sức khỏe Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Tiệc Giáng sinh Nghỉ đông

Tháng 1

Nhập học kỳ tháng 1 Hội thảo định hướng

Tháng 2

Lễ lập xuân Trượt tuyết Nghỉ đông

Tháng 3

Lễ tốt nghiệp Cuộc thi hùng biện Nghỉ xuân

Chia sẻ :